asphyxiate

/æs'fiksieit/
ngoại động từ
  1. làm ngạt
nội động từ
  1. hơi ngạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "asphyxiate"

asphyxiate
A child accidentally asphyxiates under a plastic bag left on the floor.