smother

/'smʌðə/
danh từ
  1. lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ
  2. tình trạng âm ỉ
  3. đám bụi ; đám khói
  4. sa mù
  5. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mờ tối ( khói ...)
ngoại động từ
  1. làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết
  2. làm (lửa) cháy âm ỉ
  3. giấu giếm, che giấu, bưng bít
    • to smother up facts
      che giấu sự thật
    • to smother a yawn
      che cái ngáp
  4. bao bọc, bao phủ, phủ kín
    • road smothered in dust
      đường (phủ) đầy bụi
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) chết ngạt, nghẹt thở

Idioms

  • to smother somebody with gifts
    gửi đồ biếu tới tấp cho ai
  • to smother somebody with kindness
    đối đãi với ai hết lòng tử tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "smother"

Từ có nhắc đến "smother"

smother
A firefighter uses a heavy blanket to smother a small campfire.