stifle

/'staifl/
ngoại động từ & nội động từ
  1. (như) smother
danh từ
  1. khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle joint)
  2. bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stifle"

stifle
The veterinarian examined the horse's injured stifle.