aspic

/'æspik/
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây cải hương dầu
  2. (bếp núc) món atpic, món nấu đông
  3. (động vật học) rắn hổ mào
    • langue d'aspic
      (nghiã bóng) miệng lưỡi rắn độc, người hay nói xấu
aspic
Un cuisinier prépare un aspic de légumes dans une cuisine.