assumed

/ə'sju:md/
tính từ
  1. làm ra vẻ, giả
    • with assumed indifference
      làm ra vẻ thờ ơ
  2. giả, không thật
    • assumed name
      tên giả, tên mượn
  3. được mệnh danh đúng, được cho đúng, được thừa nhận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "assumed"

Từ có nhắc đến "assumed"

assumed
She used an assumed name when checking into the hotel.