imitative

/'imitətiv/
tính từ
  1. bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chước
    • to be as imitative as a monkey
      hay bắt chước như khỉ
  2. giả
  3. (ngôn ngữ học) tượng thanh
    • imitative word
      từ tượng thanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

imitative
The child uses imitative words like "meow" and "woof" while looking at a picture book.