sham

/ʃæm/
tính từ
  1. giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo
    • a sham fight
      trận giả
    • a sham plea
      (pháp ) lời biện hộ giả vờ (để hoãn binh)
    • a sham doctor
      bác sĩ giả hiệu, bác sĩ giả mạo
danh từ
  1. sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo
  2. người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo
  3. khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra)
động từ
  1. giả bộ, giả vờ
    • to sham illness
      giả vờ ốm
    • sham med fear
      sự sợ giả vờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

sham
A child puts on a sham smile for the family photo.