counterfeit

/'kauntəfit/
danh từ
  1. vật giả, vật giả mạo
tính từ
  1. giả, giả mạo
    • counterfeit money
      tiền giả
  2. giả vờ, giả đò
    • counterfeit virtue
      đạo đức giả vờ
    • counterfeit grief
      đau khổ giả vờ
ngoại động từ
  1. giả mạo
    • to counterfeit someone's handwriting
      giả mạo chữ viết của ai
  2. giả vờ, giả đò
  3. giống như đúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "counterfeit"

Từ có nhắc đến "counterfeit"

counterfeit
A shopkeeper examines a counterfeit bill under a bright light.