asthenic

/æs'θenik/
Học thuật
Thân thiện
asthenic

A patient with an asthenic build sits upright in a doctor's office.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Suy nhược (về thể chất): Mô tả trạng thái yếu ớt, thiếu sức lực sức chịu đựng, thường do bệnh tật hoặc tình trạng sức khỏe kém.
    • Có thể trạng mảnh khảnh, gầy yếu: Chỉ một vóc dáng cơ thể mỏng manh, ốm yếu một cách tự nhiên.
  2. Danh từ:

    • Người suy nhược: Chỉ một cá nhân đang trong tình trạng sức khỏe yếu ớt, thiếu sinh lực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • After the long illness, he appeared pale and asthenic. (Sau trận ốm dài, anh ấy trông xanh xao suy nhược.)
    • The patient's asthenic condition required prolonged rest. (Tình trạng suy nhược của bệnh nhân đòi hỏi phải nghỉ ngơi kéo dài.)
  • Danh từ:

    • The doctor specialized in treating asthenics. (Vị bác sĩ chuyên điều trị cho những người suy nhược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Asthenic type: Kiểu người suy nhược, một thuật ngữ trong một số phân loại về thể tạng con người, mô tả người thân hình cao, gầy, vai hẹp.
    • According to some old classifications, he belongs to the asthenic type. (Theo một số phân loại , anh ta thuộc kiểu người suy nhược.)
Biến thể từ gần giống
  • Asthenia (danh từ): Chứng suy nhược, tình trạng thiếu sức lực.
    • The main symptom was a general asthenia. (Triệu chứng chính chứng suy nhược toàn thân.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:

    • Weak: Yếu.
    • Debilitated: Bị suy yếu, kiệt sức.
    • Feeble: Yếu ớt, uể oải.
    • Frail: Mảnh khảnh, yếu đuối.
  • Danh từ:

    • Weakling: Người yếu ớt.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Robust: Cường tráng, khỏe mạnh.
    • Sturdy: Vững chắc, khỏe khoắn.
    • Vigorous: Tràn đầy sinh lực.
asthenic

A patient with an asthenic build sits upright in a doctor's office.

tính từ
  1. (y học) suy nhược
danh từ
  1. (y học) người suy nhược

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "asthenic"