adynamic

/,ædai'næmik/
tính từ
  1. (y học) mệt lử, kiệt sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

adynamic
A patient with an adynamic condition rests quietly in a hospital bed.