asticot

danh từ giống đực
  1. con giòi (làm mồi câu)
  2. (thân mật) người
    • Quel drôle d'asticot
      người đâu kỳ quặc thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "asticot"

Từ có nhắc đến "asticot"

asticot
Un pêcheur met un asticot sur son hameçon.