astute

/əs'tju:t/
tính từ
  1. sắc sảo, tinh khôn
  2. láu, tinh ranh, mánh khoé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "astute"

astute
An astute shopper compares prices between two stores.