smart

/smɑ:t/
danh từ
  1. sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ
nội động từ
  1. đau đớn, nhức nhối, đau khổ
    • finger smart
      ngón tay đau nhức
    • smoke makes eyes smart
      khói làm nhức mắt

Idioms

  • to smart for
    bị trừng phạt , chịu những hậu quả của
tính từ
  1. mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh
    • to have a smart skirmish
      một cuộc chạm trán ác liệt
    • to go off at a smart pace
      bước đi nhanh
    • to have a smart box on the ear
      bị một cái bạt tai nên thân, bị một cái tát điếng người
  2. khéo léo, khôn khéo
    • a smart talker
      người nói chuyện khéo
    • a smart invention
      phát minh tài tình
  3. nhanh trí; tinh ranh, láu
    • a smart officer
      sĩ quan nhanh trí
    • smart dealing
      lối chơi láu cá
  4. đẹp sang, thanh nhã, lịch sự
    • to look quite smart
      trông thật sang trọng
    • smart clothes
      quần áo lịch sự
  5. diện, bảnh bao, duyên dáng
    • smart people
      dân ăn diện
    • the smart set
      giới ăn chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

smart
She wore a smart new dress to the party.