athénée

danh từ giống đực
  1. trường trung học nam (ở Bỉ Thụy )
  2. (sử học) nhà giảng, giảng thất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "athénée"

athénée
L'athénée est un grand bâtiment avec une cour où les élèves se rassemblent.