atonie

danh từ giống cái
  1. (y học) sự mất trương lực
  2. sự lờ đờ, sự uể oải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

atonie
Une patiente souffre d'atonie musculaire après une longue maladie.