atonie

Học thuật
Thân thiện
atonie

Une patiente souffre d'atonie musculaire après une longue maladie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự mất trương lực: Tình trạng bắp hoặc các cơ quan trong cơ thể bị giảm hoặc mất sức căng bình thường.
    • Sự lờ đờ, sự uể oải: Trạng thái thiếu năng lượng, sức sống hoặc sự nhanh nhẹn, cả về thể chất lẫn tinh thần.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'atonie musculaire est un symptôme de certaines maladies neurologiques. (Sự mất trương lực một triệu chứng của một số bệnh thần kinh.)
    • Une atonie générale s'est emparée de lui après cette longue maladie. (Một sự uể oải toàn thân đã chiếm lấy anh ta sau trận ốm dài.)
    • L'économie traverse une période d'atonie. (Nền kinh tế đang trải qua một giai đoạn trì trệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Atonie psychique": sự trì trệ/đình đốn tâm lý, chỉ trạng thái thiếu hụt động lực cảm xúc.

    • Le patient présente une atonie psychique préoccupante. (Bệnh nhân biểu hiện một sự trì trệ tâmđáng lo ngại.)
  • "Atonie intestinale": chứng liệt ruột, chỉ tình trạng giảm hoặc mất nhu động ruột.

    • Cette complication post-opératoire peut provoquer une atonie intestinale. (Biến chứng hậu phẫu này có thể gây ra chứng liệt ruột.)
Biến thể từ gần giống
  • Atonique (tính từ): thuộc về hoặc tính chất mất trương lực, uể oải.
    • Un muscle atonique. (Một bị mất trương lực.)
    • Une période économique atonique. (Một giai đoạn kinh tế trì trệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Faiblesse: sự yếu ớt, suy nhược.
  • Léthargie: sự lờ đờ, hôn mê.
  • Apathie: sự thờ ơ, lãnh đạm (về mặt tinh thần).
  • Inertie: sự ì, trạng thái bất động.
Từ trái nghĩa
  • Tonus: trương lực, sức căng.
  • Vigueur: sức mạnh, sinh lực.
  • Dynamisme: tính năng động, sức sống.
  • Activité: hoạt động, sự năng động.
atonie

Une patiente souffre d'atonie musculaire après une longue maladie.

danh từ giống cái
  1. (y học) sự mất trương lực
  2. sự lờ đờ, sự uể oải

Từ trái nghĩa