attendance

/ə'tendəns/
Học thuật
Thân thiện
attendance

The teacher takes attendance at the start of class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự có mặt, sự tham dự: Hành động hiện diện tại một nơi nào đó, đặc biệt tại một sự kiện, cuộc họp, lớp học hoặc nơi làm việc.
    • Số người có mặt, số người tham dự: Tổng số cá nhân hiện diện tại một sự kiện hoặc địa điểm cụ thể.
    • Sự chăm sóc, sự phục vụ: Hành động chăm sóc hoặc phục vụ ai đó, thường một cách chuyên nghiệp hoặc chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Your attendance at the meeting is mandatory. (Sự có mặt của bạn tại cuộc họp bắt buộc.)
    • The concert had an attendance of over 10,000 people. (Buổi hòa nhạc số người tham dự hơn 10.000.)
    • The patient requires constant medical attendance. (Bệnh nhân cần được chăm sóc y tế liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in attendance": có mặt, hiện diện (một cách chính thức).

    • Several doctors were in attendance during the operation. (Nhiều bác sĩ đã có mặt trong ca phẫu thuật.)
  • "to take attendance": điểm danh.

    • The teacher takes attendance at the beginning of every class. (Giáo viên điểm danh vào đầu mỗi tiết học.)
Biến thể từ gần giống
  • Attend (động từ): tham dự, có mặt; chăm sóc.

    • He attends school regularly. (Cậu ấy đi học đều đặn.)
  • Attendant (danh từ): người phục vụ, người tham dự; (tính từ): đi kèm, liên quan.

    • A flight attendant helped the passenger. (Một tiếp viên hàng không đã giúp hành khách.)
Từ đồng nghĩa
  • Presence: sự hiện diện.
  • Participation: sự tham gia.
  • Turnout: số người tham dự (cho một sự kiện).
Thành ngữ liên quan
  • To dance attendance on somebody: hầu hạ, phục vụ ai đó một cách quá mức hoặc nịnh nọt.
    • He was tired of dancing attendance on his demanding boss. (Anh ấy đã mệt mỏi phải hầu hạ ông chủ khó tính của mình.)
attendance

The teacher takes attendance at the start of class.

danh từ
  1. sự dự, sự có mặt
    • to request someone's attendance
      mời ai đến dự
    • attendance at lectures
      sự đến dự những buổi thuyết trình
  2. số người dự, số người có mặt
    • a large attendance at a meeting
      số người dự đông đảocuộc họp
  3. sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu
    • to be in attendance on somebody
      chăm sóc ai
    • medical attendance
      sự chăm sóc thuốc men, sự điều trị

Idioms

  • to dance attendance upon somebody
    (xem) dance

Từ chứa "attendance"

Từ có nhắc đến "attendance"