attendance

/ə'tendəns/
danh từ
  1. sự dự, sự có mặt
    • to request someone's attendance
      mời ai đến dự
    • attendance at lectures
      sự đến dự những buổi thuyết trình
  2. số người dự, số người có mặt
    • a large attendance at a meeting
      số người dự đông đảocuộc họp
  3. sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu
    • to be in attendance on somebody
      chăm sóc ai
    • medical attendance
      sự chăm sóc thuốc men, sự điều trị

Idioms

  • to dance attendance upon somebody
    (xem) dance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "attendance"

Từ có nhắc đến "attendance"

attendance
The teacher takes attendance at the start of class.