aubaine

danh từ giống cái
  1. mối lợi bất ngờ, của trời ơi
  2. (Droit d'aubaine) (luật học, (pháp lý), từ nghĩa ) quyền hưởng di sản ngoại kiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aubaine"

aubaine
Une aubaine financière inattendue a permis à la famille de partir en vacances.