audile

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới quá trình nghe; thuộc thính giác
  2. người hình ảnh thần kinh thiên về thính giác hơn thị giác hay vận động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

audile
An audile person can identify a bird by its song alone.