addle

/'ædl/
nội động từ
  1. lẫn, quẫn, rối trí
    • head addles
      đầu óc quẫn lên
  2. thối, hỏng, ung (trứng)
ngoại động từ
  1. làm lẫn, làm quẫn, làm rối óc
    • to addle one's brain (head)
      làm rối óc, làm quẫn trí
  2. làm thối, làm hỏng, làm ung
    • hot weather addles eggs
      trời nóng làm trứng bị hỏng
tính từ
  1. lẫn, quẫn, rối (trí óc)
  2. thối, hỏng, ung (trứng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "addle"

addle
The farmer found an addle egg in the nest.