edition

/i'diʃn/
danh từ
  1. loại sách in ra loại sách xuất bản
  2. số bản in ra (báo, sách...)
  3. lần in ra, lần xuất bản
  4. (nghĩa bóng) người giống hệt người khác; bản sao
    • she is a livelier edition of her sister
      ta giống hệt như chị nhưng hoạt bát hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "edition"

edition
The boy is a younger edition of his father.