hearing

/'hiəriɳ/
danh từ
  1. thính giác
    • to be hard of hearing
      nặng tai
    • to be quick of hearing
      thính tai
  2. tầm nghe
    • within hearing
      gần có thể nghe được, ở gần có thể bị nghe thấy
    • out of hearing
      xa không nghe thấy được, ở xa không bị nghe thấy
    • in my hearing
      trong lúc tôi có mặt
  3. sự nghe
    • to give somebody a fair hearing
      nghe ai (nói, trình bày ý kiến...) với thái độ vô tư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

hearing
A young child is having her hearing tested by an audiologist.