autorité

danh từ giống cái
  1. uy quyền, quyền lực
    • Autorité des lois
      quyền lực của pháp luật
    • Autorité de chose jugée
      (pháp lý) uy lực của việc đã xử, uy lực quyết tụng
    • Abus d'autorité
      sự lạm quyền
  2. uy thế, uy tín; người uy tín
    • Ecrivain qui fait autorité
      nhà văn uy tín
    • S'appuyer sur une autorité
      dựa vào người uy tín
  3. chính quyền
    • Décision de l'autorité supérieure
      quyết định của chính quyền cấp trên
  4. (số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách
    • S'adresser aux autorités
      nói với nhà chức trách
    • d'autorité
      độc đoán
    • de pleine autorité
      toàn quyền
    • de sa propre autorité
      tự ý, không ai cho phép
    • faire autorité
      mẫu mực, thành quy tắc (cho người khác theo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "autorité"

autorité
Le professeur parle avec autorité devant la classe.