auxiliaire

tính từ
  1. phụ trợ; trợ
    • Moyen auxiliaire
      phương tiện phụ trợ
    • Instituteur auxiliaire
      trợ giáo
    • Verbe auxiliaire
      (ngôn ngữ học) trợ động từ
  2. (toán học) bổ trợ
    • Fonctions auxiliaires
      hàm bổ trợ
danh từ
  1. kẻ giúp việc, phụ tá
  2. nhân viên không chính ngạch
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) trợ động từ
  2. (số nhiều, hàng hải) máy phụ (không phảimáy để chạy tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "auxiliaire"

auxiliaire
L'institutrice auxiliaire aide les élèves à lire.