avancement

danh từ giống đực
  1. sự đưa ra trước
    • L'avancement d'un pied devant l'autre
      sự đưa ra một chân ra trước chân kia
  2. sự tiến triển, sự tiến bộ
    • L'avancement d'un travail
      sự tiến triển của công việc
    • Avancement des connaissances
      sự tiến bộ về mặt kiến thức
  3. sự nâng bậc
    • Obtenir de l'avancement
      được nâng bậc
    • avancement d'hoirie
      (luật học, pháp lý) phần thừa kế nhận trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "avancement"

avancement
Il fait un avancement du pied gauche.