axillary

/æk'siləri/
Học thuật
Thân thiện
axillary

The doctor examines the patient's axillary lymph nodes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) nách: Dùng để chỉ những liên quan đến vùng nách trên cơ thể người hoặc động vật.
    • nách lá: Trong thực vật học, dùng để chỉ vị tríchỗ kẽ, nơi cuống hoặc cành non mọc ra từ thân chính.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Giải phẫu):

    • The doctor examined the patient's axillary lymph nodes. (Bác sĩ kiểm tra các hạch bạch huyếtnách của bệnh nhân.)
    • Axillary temperature is often measured in infants. (Nhiệt độ đonách thường được sử dụng cho trẻ sơ sinh.)
  • Tính từ (Thực vật học):

    • The new buds are axillary, growing at the base of the leaf stem. (Các chồi non mọcnách lá, phát triểngốc cuống .)
    • An axillary flower develops from the angle between the leaf and the stem. (Một bông hoa mọcnách lá phát triển từ góc giữa thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Axillary bud": Chồi nách (trong thực vật học). Đây một thuật ngữ chuyên ngành.

    • Pruning encourages the growth of axillary buds. (Việc tỉa cành khuyến khích sự phát triển của các chồi nách.)
  • "Axillary nerve": Dây thần kinh nách (trong giải phẫu học).

    • An injury to the axillary nerve can cause shoulder weakness. (Chấn thương dây thần kinh nách có thể gây ra yếu vai.)
Biến thể từ gần giống
  • Axilla (danh từ): Nách. Đây danh từ gốc.
    • The medical term for the armpit is the axilla. (Thuật ngữ y học cho vùng nách "axilla".)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong giải phẫu): Armpit-related (liên quan đến nách). Lưu ý: "Axillary" thuật ngữ chính xác học thuật hơn.
  • (Trong thực vật học): In the leaf axil (ở nách lá). Đây một cách diễn đạt mô tả hơn một từ đồng nghĩa đơn lẻ.
axillary

The doctor examines the patient's axillary lymph nodes.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) nách
  2. (thực vật học) ở nách lá