bách

Học thuật
Thân thiện
bách

Một cây bách cổ thụ đứng sừng sững trên sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây cùng họ với thông, sống lâu, hình vảy, thường được trồng làm cảnh hoặc lấy gỗ: Chỉ một loài cây thân gỗ thuộc họ Hoàng đàn (Cupressaceae).
    • Thuyền nhỏ đóng bằng gỗ cây bách: Một loại thuyền gỗ truyền thống.
  2. Tính từ:

    • Mô tả tiếng động ngắn, đanh trầm phát ra khi hai vật mềm va chạm mạnh: Thường dùng trong từ tượng thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong sân chùa cổ một cây bách trăm năm tuổi.
    • Chiếc bách nhẹ nhàng lướt trên mặt hồ.
  • Tính từ (dùng như từ tượng thanh):

    • Ông ta vỗ đùi *đánh bách một cái để biểu lộ sự khoái chí.*
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bách" trong văn chương cổ: Thường được dùng với nghĩa bóng chỉ sự trường tồn, vững chãi (tính chất của cây bách) hoặc sự cô đơn, lênh đênh (hình ảnh chiếc thuyền bách).
    • Tùng bách già: chỉ sự vững bền, kiên cường theo năm tháng.
Biến thể từ liên quan
  • Bách bệnh (danh từ kép): Trăm bệnh, chỉ tất cả các loại bệnh tật.
    • Thuốc trị bách bệnh.
  • Bách chiến bách thắng (thành ngữ): Trăm trận trăm thắng.
  • Bách niên (danh từ kép): Trăm năm, chỉ một đời người hoặc khoảng thời gian rất dài.
  • Bách phát bách trúng (thành ngữ): Trăm phát trăm trúng, chỉ sự chính xác tuyệt đối.
  • Bách tính (danh từ kép): Trăm họ, chỉ nhân dân, quần chúng.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Đối với nghĩa "cây": Cây hoàng đàn, cây tùng bách (tên gọi chung).
  • Đối với nghĩa "thuyền": Thuyền con, thuyền nhỏ.
  • Đối với nghĩa tượng thanh: , (các từ tượng thanh khác).
Lưu ý
  • Trong tiếng Việt hiện đại, từ "bách" với tư cách một danh từ độc lập (chỉ cây hoặc thuyền) ít được dùng trong khẩu ngữ hàng ngày, thường xuất hiện trong văn chương, tên địa danh hoặc các từ kép, thành ngữ Hán Việt.
  • Nghĩa tượng thanh "bách" cũng thuộc phong cách khẩu ngữ.
bách

Một cây bách cổ thụ đứng sừng sững trên sườn đồi.

  1. 1 dt. 1. Cây cùng họ với thông, sống lâu, hình vảy, thường dùng làm cảnh. 2. Thuyền đóng bằng gỗ bách.
  2. 2 tt. Tiếng phát ra do hai vật mềm chạm mạnh vào nhau: vỗ vào đùi đánh bách một cái.