bách

  1. 1 dt. 1. Cây cùng họ với thông, sống lâu, hình vảy, thường dùng làm cảnh. 2. Thuyền đóng bằng gỗ bách.
  2. 2 tt. Tiếng phát ra do hai vật mềm chạm mạnh vào nhau: vỗ vào đùi đánh bách một cái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bách
Một cây bách cổ thụ đứng sừng sững trên sườn đồi.