bác

  1. 1 dt. 1. Anh hay chị của cha hay của mẹ mình: Con chú, con bác chẳng khác gì nhau (tng) 2. Từ chỉ một người đứng tuổi quen hay không quen: Một bác khách của mẹ; Bác thợ nề. // đt. 1. Ngôi thứ nhất khi xưng với cháu mình: Bố về, cháu nói bác đến chơi nhé 2. Ngôi thứ hai khi cháu nói với bác; Thưa bác, anh cả nhà không ạ? 3. Ngôi thứ ba, khi các cháu nói với nhau về bác chung: Em đưa thư này sang nhà bác nhé 4. Từ dùng để gọi người đứng tuổi: Bác công nhân, mời bác vào 5. Từ dùng để gọi người ngang hàng với mình trong giao thiệp giữa những người đứng tuổi: Bác với tôi bạn đồng nghiệp.
  2. 2 đgt. Không chấp nhận: Bác đơn xin ân xá.
  3. 3 đgt. Đun khan nhỏ lửa: Bác trứng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bác"

bác
Bác tôi đang đọc sách trong phòng khách.