bách

  1. (bot.) cyprès
  2. (lit., arch.) barque
    • Chiếc bách giữa dòng
      une barque au milieu du courant
  3. cent; un grand nombre
    • Thuốc chữa bách bệnh
      remède guérissant un grand nombre de maladies; panacée
  4. (vulg.) cent balles
    • Cho tớ vay một bách
      prêtez-moi cent balles
  5. (rare) contraindre; forcer
    • Không bách ai cả
      ne contraindre personne

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bách"

bách
Một cây bách cổ thụ đứng sừng sững trên sườn đồi.