bách

noun
  1. cypress; cypress-tree
  2. Wooden skiff
number
  1. Hundred; a hundred and one
    • thuốc trị bách bệnh
      cure-all, panacea
    • chúc cô dâu chú rể bách niên giai lão
      may the bridegroom and the bride live to be a hundred together
    • bách phát bách trúng
      to hit the mark one hundred times out of one hundred
    • bắn rất giỏi, bách phát bách trúng
      to be a first-class shot, to be a first-class marksman

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bách
Một cây bách cổ thụ đứng sừng sững trên sườn đồi.