bégayer

nội động từ
  1. nói lắp
  2. ấp úng
  3. bập bẹ
    • Les enfants bégaient
      trẻ em bập bẹ
ngoại động từ
  1. lúng búng nói
    • Bégayer des excuses
      lúng búng nói những câu xin lỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bégayer
L'enfant commence à bégayer en récitant son poème.