bétail

danh từ giống đực
  1. thú nuôi, gia súc
    • Gros bétail
      thú nuôi lớn (như) , ngựa, lừa...
    • Menu bétail
      thú nuôi nhỏ (như) , cừu, lợn...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bétail"

bétail
Le fermer rassemble son bétail dans le champ.