bói

  1. 1 đgt. Đoán về quá khứ tương lai theo dị đoan: Bói ra ma, quét nhà ra rác (tng).
  2. 2 đgt. Tìm một cách khó khăn (dùng trong câu phủ định): Bói đâu ra hoa sen trong mùa rét.
  3. 3 đgt. Nói cây ra quả lần đầu tiên: Cây mít nhà tôi năm nay mới bói.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bói
Một người phụ nữ đang bói bằng lá trầu.