1. 1 dt. thgtục Cụ già.
  2. 2 dt. Đồ dùng giống cái thùng nhỏ, nắp đậy, thường bằng sắt tráng men hoặc bằng nhựa, để đại tiện, tiểu tiện: đổ nước giải.
  3. 3 (pot) dt. ống thoát hơi: Động cơ bị nghẹt .
  4. 4 (beau) tt. Tốt, đẹp, hay: một bài đăngsố báo này thì lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bô
Mẹ đổ nước giải từ cái bô vào nhà vệ sinh.