bôi

verb
  1. To apply (a thin layer of)
    • bôi thuốc đỏ
      to apply merbromin
    • bôi dầu
      to apply oil, to oil
    • bôi hồ lên giấy
      to apply glue on paper, to spread glue on paper
    • bôi son trát phấn
      to apply lipstick on one's lips and powder on one's face; to make up one's face
  2. To do perfunctorily, to do by halves
    • công việc bôi ra
      to do one's work by halves
  3. To contrive (cái không cần thiết)
  4. To erase, to rub out(bảng dden)
    • bôi tro trát trấu (vào mặt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bôi
Mẹ bôi kem chống nắng lên mặt cho bé.