bi

noun
  1. Marble
    • trẻ con đánh bi
      children played marbles
  2. Ball
    • ổ bi
      a ball-bearing
    • kẹo bi
      sugar-plums
adj
  1. Tragic
    • nhìn đời bi lắm
      to have a very tragic view of life
    • tình cảnh rất bi
      the situation is very tragic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bi
Hai đứa trẻ chơi bắn bi trên sân đất.