Học thuật
Thân thiện
bõ

Vinh hoa bõ lúc phong trần.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đầy tớ già (từ ): Chỉ người đầy tớ nam đã cao tuổi, phục vụ lâu năm trong các gia đình quyền quý ngày xưa.
    • Người coi sóc nhà thờ (trong đạo Thiên Chúa): Chỉ người nam giới phụ trách việc trông nom, bảo quản hỗ trợ các công việc trong nhà thờ.
  2. Động từ:

    • lại, đáng với, xứng đáng: Diễn tả việc một kết quả, phần thưởng hoặc sự thỏa mãn nào đó có thể đắp, cân xứng với công sức, sự chịu đựng hoặc mong đợi đã bỏ ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông già ấy đã phục vụ gia đình tôi ba đời. (Người đầy tớ già ấy đã phục vụ gia đình tôi ba đời.)
    • Ông nhà thờ mở cửa đón các tín hữu vào dự lễ. (Người coi sóc nhà thờ mở cửa đón các tín hữu vào dự lễ.)
  • Động từ:

    • Thu hoạch vụ mùa bội thu thế này cũng công chăm bón. (Thu hoạch vụ mùa bội thu thế này cũng đáng với công chăm bón.)
    • "Vinh hoa lúc phong trần." (Khoảng thời gian vinh hoa lại cho lúc gian truân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bõ công": đáng công, xứng đáng với công sức đã bỏ ra.

    • Làm việc này tốn nhiều thời gian nhưng kết quả thật bõ công. (Làm việc này tốn nhiều thời gian nhưng kết quả thật đáng công.)
  • " lòng" / " dạ": thỏa lòng, thỏa mãn mong ước.

    • Thấy con cái thành đạt, cha mẹ cảm thấy lòng. (Thấy con cái thành đạt, cha mẹ cảm thấy thỏa lòng.)
  • "cho ": để thỏa mãn, để lại.

    • Lâu ngày gặp nhau, họ nói chuyện cả đêm cho . (Lâu ngày gặp nhau, họ nói chuyện cả đêm để thỏa mãn.)
Biến thể từ gần giống
  • già (danh từ): Cách gọi đầy đủ hơn cho nghĩa "người đầy tớ già".
  • (động từ): Có nghĩa tương tự trong việc bổ sung, đền cho sự thiếu hụt.
  • Đáng (động từ): giá trị tương xứng, xứng đáng.
Từ đồng nghĩa
  • Đền : Bồi thường, đắp lại thiệt hại.
  • Thỏa mãn: Làm cho hài lòng, đạt được như ý muốn.
  • Xứng đáng: giá trị ngang với, đáng được hưởng.
Các cụm từ liên quan
  • Chẳng bõ: Không đáng, không xứng.

    • Việc nhỏ nhặt thế này chẳng bõ để anh phải bận tâm. (Việc nhỏ nhặt thế này không đáng để anh phải bận tâm.)
  • ghét: Làm cho thỏa cơn giận, hả dạ.

    • ấy mắng cho một trận ghét. ( ấy mắng cho một trận cho hả dạ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Vinh hoa lúc phong trần": Thành ngữ gốc Hán Việt, ý nói những ngày vinh hiển, sang giàu đắp cho những tháng ngày gian khổ, long đong trước đó.
bõ

Vinh hoa bõ lúc phong trần.

  1. 1 dt. 1. Người đầy tớ già (): Người già của Trần Quốc Toản 2. Người coi sóc nhà thờ Thiên chúa giáo: Ông luôn luôn quan tâm đến đời sống của linh mục.
  2. 2 đgt. lại; Đáng với: Vinh hoa lúc phong trần (K).