1. (arch.) như bõ già
  2. (rel.) frère servant; frère convers
  3. compenser
    • Vinh hoa lúc phong trần (Nguyễn Du)
      les moments de gloire compensent ceux de malheur
  4. như bõ công
    • Thế chẳng bõ
      ça ne vaut pas la peine

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bõ"

bõ
Vinh hoa bõ lúc phong trần.