bơi

  1. I đg. 1 Di chuyển trong nước hoặc di chuyển nổi trên mặt nước bằng cử động của thân thể. Đàn bơi. Tập bơi. Bể bơi*. 2 Gạt nước bằng mái dầm, mái chèo để làm cho thuyền di chuyển. Bơi xuồng đi câu. 3 (kng.). Làm việc rất vất vả, lúng túng do việc quá nhiều hoặc vượt quá khả năng. Bơi trong công việc.
  2. II d. (ph.). Mái (chèo).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bơi
Một cậu bé đang bơi trong hồ bơi.