bấu

Học thuật
Thân thiện
bấu

Một người leo núi bấu vào kẽ đá để trèo lên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bám chặt bằng các đầu ngón tay quặp lại để giữ thăng bằng hoặc không rơi: Hành động dùng các ngón tay bám vào một bề mặt nhỏ, gồ ghề để hỗ trợ leo trèo hoặc giữ người.
    • Kẹp giật da thịt bằng các đầu ngón tay để làm đau: Hành động dùng ngón tay cái các ngón khác véo, kẹp chặt một phần da rồi giật mạnh.
    • Ngắt, vặt lấy một lượng nhỏ bằng cách dùng các đầu ngón tay quặp lại: Hành động dùng ngón tay để tách, lấy ra một phần nhỏ từ một khối mềm.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Bám chặt):

    • Người leo núi phải bấu thật chắc vào các khe đá.
    • Đứa trẻ bấu vào tay mẹ khi đi trên cầu.
  • Động từ (Nghĩa 2 - Kẹp giật làm đau):

    • Hai đứa trẻ đùa nghịch, đứa này bấu vào tay đứa kia.
    • Không nên bấu vào trẻ con.
  • Động từ (Nghĩa 3 - Ngắt lấy một ít):

    • bấu một ít rau thơm cho vào bát canh.
    • Anh ấy bấu một miếng bánh để nếm thử.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bấu víu": bám vào một cách vất vả, chật vật để tìm chỗ dựa (thường dùng với nghĩa bóng).

    • Công ty đang bấu víu vào những hợp đồng cuối cùng để tồn tại.
  • "bấu " (nghĩa bóng): tranh giành, giằng co một cách quyết liệt.

    • Cuộc chiến pháp lý giữa hai bên diễn ra rất bấu .
Biến thể từ gần giống
  • Cấu (đg.): Có nghĩa tương tự "bấu" ở nghĩa véo, kẹp làm đau ngắt lấy một ít. Tuy nhiên, "cấu" thường nhấn mạnh hơn đến việc dùng móng tay.

    • cấu vào tay bạn đến mức để lại vết đỏ.
  • Bám (đg.): Nghĩa rộng hơn, chỉ việc dính chặt vào bề mặt, không nhất thiết phải dùng đầu ngón tay quặp lại.

    • Con đỉa bám vào chân.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1 (Bám chặt): Bám, víu, bíu.
  • Nghĩa 2 (Kẹp giật): Véo, cấu, nhéo.
  • Nghĩa 3 (Ngắt lấy): Vặt, ngắt, nhúm.
Thành ngữ liên quan
  • "Bấu chí" (phương ngữ): Cố gắng hết sức, nỗ lực đến cùng.

    • khó khăn đến mấy cũng phải bấu chí làm cho xong.
  • "Chỗ bấu, chỗ víu" (nghĩa bóng): Chỗ dựa, điểm tựa (về tinh thần hoặc vật chất) trong lúc khó khăn.

    • Lúc hoạn nạn, anh ấy chẳng chỗ bấu, chỗ víu nào.
bấu

Một người leo núi bấu vào kẽ đá để trèo lên.

  1. đg. 1 Bám chặt bằng các đầu ngón tay quặp lại để cho khỏi rơi, khỏi ngã. Bấu vào kẽ đá để trèo lên. 2 Kẹp da thịt vào giữa các đầu ngón tay quặp lại, rồi giật ra, làm cho đau. Bấu vào . 3 (id.). Rứt lấy một ít bằng các đầu ngón tay quặp lại; cấu. Bấu một miếng xôi.