bầu

Học thuật
Thân thiện
bầu

Mẹ hái một quả bầu từ giàn leo trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại cây dây leo, thuộc họ bầu , cho quả dùng làm thực phẩm: Cây bầu thường được trồng trên giàn, quả non có thể nấu canh hoặc xào.
    • Quả của cây bầu: Quả bầu hình dáng dài hoặc tròn, vỏ màu xanh, ruột trắng, thường dùng để chế biến món ăn.
    • Đồ vật hình dáng giống quả bầu, dùng để đựng chất lỏng: Vỏ quả bầu già, phơi khô, có thể làm thành bình đựng rượu, nước.
    • Bộ phận của hoa, chứa noãn, sẽ phát triển thành quả sau khi thụ phấn: Bầu nhụy nằmphần gốc của nhụy hoa.
    • (Khẩu ngữ) Tình trạng mang thai, bụng chửa: Thường dùng để chỉ bụng người phụ nữ khi thai, to tròn như quả bầu.
    • Khối đất bao quanh bộ rễ cây khi di chuyển cây trồng: Khi bứng cây, người ta thường giữ nguyên bầu đất để bảo vệ rễ.
    • Phần phình to ở thân tàu thuyền, giúp giảm lực cản của nước: Thiết kế bầu tàu giúp tàu di chuyển ổn định hiệu quả hơn.
    • (Nghĩa bóng) Một khối, một khoảng không gian chứa đựng (thường cảm xúc, tâm trạng): Dùng để von về lòng người chứa đựng nhiều tình cảm, suy .
  2. Danh từ (nghĩa chuyên biệt):

    • Một giống lúa , khả năng chịu phèn, cho gạo màu đỏ: Giống lúa bầu thường được trồngcác vùng ruộng trũng, chua.
  3. Động từ:

    • Lựa chọn người vào một vị trí, chức vụ thông qua hình thức bỏ phiếu hoặc biểu quyết: Hành động thể hiện ý chí tập thể để chọn ra người đại diện hoặc người được vinh danh.
  4. Tính từ (kết hợp hạn chế):

    • hình dáng tròn, đầy đặn, phình ra: Thường dùng để miêu tả những vật hình dáng căng tròn, mập mạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây/quả):
    • Giàn bầu trước nhà ra rất nhiều quả.
    • Mẹ nấu nồi canh bầu với tôm thật ngon.
  • Danh từ (đồ đựng):
    • Ông cụ mang theo bầu rượu bên mình.
  • Danh từ (sinh học):
    • Sau khi thụ phấn, bầu hoa sẽ phát triển thành quả.
  • Danh từ (mang thai):
    • Chị ấy đang bầu được sáu tháng rồi.
  • Danh từ (trồng trọt):
    • Khi sang chậu, phải giữ cho bầu đất không bị vỡ.
  • Danh từ (hàng hải):
    • Thiết kế bầu tàu ảnh hưởng lớn đến tốc độ tàu.
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Anh ấy dốc hết bầu tâm sự với người bạn thân.
  • Danh từ (giống lúa):
    • Giống lúa bầu ngày xưa chịu phèn rất tốt.
  • Động từ:
    • Nhân dân sẽ bầu ra những đại biểu xứng đáng.
    • Lớp chúng tôi vừa bầu bạn Lan làm lớp trưởng.
  • Tính từ:
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bầu bạn": (danh từ) Bạn , những người cùng chung cảnh ngộ, công việc.
    • Trong những năm tháng xa nhà, họ bầu bạn thân thiết của nhau.
  • "Bầu không khí": (danh từ) Không gian, môi trường xung quanh được cảm nhận (thường về mặt tinh thần, tình cảm).
    • Bầu không khí trong cuộc họp thật căng thẳng.
  • "Bầu sữa": (danh từ, nghĩa bóng) Nguồn sống, nguồn nuôi dưỡng (như bầu sữa mẹ).
    • Quê hương bầu sữa ngọt ngào nuôi ta khôn lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Bầu : (danh từ) Chỉ chung các loại cây cùng họ như bầu, ; cũng dùng với nghĩa bóng chỉ chuyện thai.
  • Bầu dục: (danh từ) Một loại quả hình dáng giống quả thận (trái dục), còn gọi là bầu thận.
  • Bầu rượu: (danh từ) Đồ đựng rượu làm từ vỏ quả bầu khô.
  • Bầu cua: (danh từ) Tên một trò chơi dân gian, viết tắt của "bầu cua cọp".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (quả): quả bầu.
  • Danh từ (mang thai): mang, có chửa, em (trang trọng/nhẹ nhàng hơn).
  • Danh từ (khối đất): bọc đất, cục đất.
  • Động từ (bầu cử): tuyển chọn, bỏ phiếu, ứng cử (nghĩa chủ động của người được bầu).
  • Tính từ (tròn): múp míp, phính phính, tròn trĩnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "bầu" với tư cách động từ chính thường không đi kèm phó từ để tạo thành cụm động từ theo kiểu tiếng Anh. Hành động "bầu" thường đi trực tiếp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Bầu ơi thương lấy cùng / Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn": Khuyên nhủ con người phải biết yêu thương, đùm bọc lẫn nhau không cùng hoàn cảnh, xuất thân.
  • "Dốc bầu tâm sự": Giãi bày hết mọi nỗi niềm, tâm tư trong lòng.
  • "Nóng như bầu nước sôi": Rất nóng nảy, giận dữ.
bầu

Mẹ hái một quả bầu từ giàn leo trong vườn.

  1. 1 dt. 1. Cây trồngvườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt: giàn bầu. 2. Quả bầu các sản phẩm từ loại quả này: canh bầu Râu tôm nấu với ruột bầu (cd.). 3. Đồ đựng làm bằng vỏ già của bầu nậm hoặc nói chung vật giống hình quả bầu: bầu rượu bầu đèn. 4. Bộ phận của nhuỵ hoa phình to ra chứa noãn: bầu hoa. 5. đphg Bụng mang thai, bụng chửa, to tròn, ví như quả bầu, cái bầu: bầu mang bầu. 6. Khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây đi nơi khác: bứng cả bầu cẩn thận kẻo vỡ bầu, cây chết mất. 7. Chỗ phình to ở phần chìm dưới nước của mũi tàu (làm giảm mức cản của nước) hoặc đuôi tàu (nâng cao hiệu suất làm việc của chân vịt.) 8. Cả một khối nỗi niềm, tình cảm được chứa đựng trong lòng, trong tim: dốc bầu tâm sự.
  2. 2 dt. Giống lúa chiêm thường được cấyruộng sâu tương đối nhiều màu, sức chịu đựng khá, cấy đượcruộng chua phèn, cho gạo đỏ, phẩm chất gạo kém; còn gọi là soi, hom.
  3. 3 đgt. Chọn để giao cho đảm nhận chức vụ hoặc hưởng vinh dự bằng phương thức bỏ phiếu hay biểu quyết: bầu đại biểu quốc hội bầu chiến sĩ thi đua bầu ban chấp hành đoàn trường.
  4. 4 tt. (kết hợp hạn chế) Tròn phình ra đầy đặn: bầu.