bọc

noun
  1. Bundle
    • đẻ bọc điều
      to be born with a silver spoon in one's mouth
    • chỉ một bọc hành lý
      to have only a bundle for luggage
  2. Amniotic sac, womb
    • anh em cùng một bọc sinh ra
      sibs of the same womb
    • khôn từ trong bọc
      already clever when out of the womb
verb
  1. To cover
    • bọc cuốn sách
      to cover a book (to protect it)
  2. To enclose, to surround
    • vây trong bọc ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bọc
Mẹ dùng giấy bọc quyển sách mới.