bắc

noun
  1. North
    • đi về hướng bắc
      to go north
    • nhà xây hướng bắc
      the house faces north
verb
  1. To lay, to stand, to set
    • bắc đường xe lửa xuyên qua tỉnh
      to lay a railway track across the province
    • bắc ghế treo bức tranh
      to stand a chair and hang a picture
    • bắc khẩu súng để bắn
      to set a gun into position
    • bắc nồi lên bếp
      to put a pot on the fire
  2. To span

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bắc
La bàn chỉ hướng bắc.