bức

noun
  1. (chỉ đơn vị của cái thuộc loại tấm)
    • bức ảnh
      a photograph, a picture
    • bức thư
      a letter
    • bức thêu
      an embroidery
    • bức bình phong
      a screen
    • bức tường
      a wall
    • bức tranh
      a painting, a picture
verb
  1. To force, to coerce
    • bao vây bức địch ra hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bức
Một bức tường cao bao quanh khu vườn.