bởi chưng

  1. c'est parce que
    • Bởi chưng trời tối lụy bán dầu
      c'est parce qu'il fait nuit qu'on doit avoir recours à la marchande d'huile

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bởi chưng"

bởi chưng
Chàng buồn, bởi chưng nàng đã đi xa.