bủa

noun
  1. Nest of forked twigs (cho tằm làm ke'n)
verb
  1. To cast, to fan out like a net, to surround like a net
    • bủa lưới đánh cá
      to cast a fishing net
    • người bủa đi tìm
      people fanned out like a net in a search
    • đạn pháo tạo thành một lưới lửa bủa vây địch
      a net of bullets and rockets was cast round enemy planes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bủa
Màn sương mù dày đặc bủa kín cả cánh đồng.