bùa

noun
  1. Amulet, charm
    • cổ đeo bùa
      to wear an amulet round one's neck
    • "Bùa yêu ăn phải, dạ càng ngẩn ngơ "
      put under a charm, one's heart is all the more distracted
    • bùa hộ mệnh, bùa hộ thân, bùa cứu mạng
      a life-preserving amulet

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bùa
Cô thôn nữ đeo bùa ở cổ yếm.