background

/'bækgraund/
danh từ
  1. phía sau
  2. nền
    • a dress with red sports on a white background
      áo nền trắng chấm đỏ
  3. tình trạng không tên tuổi; địa vị không quan trọng
  4. kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm
  5. (điện ảnh), radiô nhạc nền

Idioms

  • to keep (stay, be) in the background
    tránh mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "background"

background
The actor stood against a painted background of rolling hills.