scope

/skoup/
danh từ
  1. phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy
    • that is beyond my scope
      tôi không làm nổi việc đó; tôi không đủ thẩm quyền giải quyết việc đó
    • the job will give ample scope to his ability
      làm việc đó anh ta sẽ đất để dụng võ; làm việc đó anh ta sẽ dịp để phát huy khả năng của mình
    • we must read to broaden the scope of our knowledge
      chúng ta phải đọc để mở rộng kiến thức
    • a scope for one's energies
      dịp phát huy tất cả sức lực của mình
  2. (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo)
  3. (quân sự) tầm tên lửa
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scope"

scope
A scientist adjusts the oscilloscope's scope to view the signal waveform.