backhanded

/'bæk,hændid/
tính từ
  1. trái, sấp tay
    • a backhanded stroke
      (thể dục,thể thao) ve, quả trái
  2. ngả về tay trái (chữ viết)
  3. bất ngờ
  4. nửa đùa nửa thật, không thành thật, châm biếm (lời khen...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

backhanded
She returned the tennis ball with a powerful backhanded stroke.