forehanded

/fɔ:'hændid/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó (với mọi tình huống)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khá giả, dư dật
  3. cần kiệm, căn cơ, biết lo xa
  4. (thể dục,thể thao) thuận tay phải (quần vợt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

forehanded
A tennis player hits a powerful forehanded shot across the court.